Dân số, diện tích quận huyện hành chính của TPHCM 2021

37742
Chi tiết dân số, diện tích, các phường xã hành chính của TPHCM

Sau khi sáp nhập theo Nghị quyết số 1111/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã ban hành, có hiệu lực từ ngày 1/1/2021, Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm 22 đơn vị hành chính. Trong bài viết này Lộc Phát Land sẽ thông tin chi tiết dân số TPHCM 2021 cũng như vị trí và diện tích hành chính của mỗi quận huyện.

Cụ thể, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 gồm 1 thành phố, 16 quận và 5 huyện:

Thống kê tổng dân số TPHCM 2021

Theo kết quả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019, tổng số dân của TPHCM vào thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 là 8.993.082 người. Dân số nam giới là 4.381.242 người, và dân số nữ giới là 4.611.840 người.

** Ghi chú:
Nhiều bạn đọc có hỏi tại sao tổng dân số Sài Gòn 2021 mà chúng tôi lại để số liệu của năm 2019?

Tổng điều tra dân số và nhà ở là một cuộc tổng điều tra thống kê quốc gia đã quy định tại Điều 29 của Luật Thống kê; được thực hiện 10 năm một lần nhằm thu thập các thông tin cơ bản về tình hình dân số và nhà ở trên toàn bộ lãnh thổ nước ta, phục vụ công tác đánh giá tình hình, xây dựng chính sách phát triển kinh tế xã hội và các chính sách liên quan trực tiếp tới người dân.

Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 là lần mới nhất, được tiến hành vào thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Quyết định số 772/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ. Đây là cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở lần thứ năm kể từ khi đất nước thống nhất vào năm 1975.

  • Cuộc Tổng điều tra dân số đầu tiên thực sự của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thống nhất được tiến hành vào tháng 10 năm 1979 cung cấp những số liệu cơ bản làm nền tảng cho công cuộc phát triển đất nước.
  • Lần thứ hai vào tháng 4 năm 1989. Cuộc Tổng điều tra này sử dụng các khái niệm, các kỹ thuật thiết kế và xử lý số liệu đã được quốc tế thừa nhận và thu thập gần như đầy đủ và kết quả có chất lượng cao.
  • Lần thứ ba được tiến hành vào tháng 4 năm 1999 cung cấp được những số liệu toàn diện và chi tiết hơn.
  • Lần thứ tư được tiến hành vào tháng 4 năm 2009 phản ánh tích cực những thành tựu của đất nước trong 10 năm đổi mới và định hướng xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội thời kỳ từ năm 2011 đến năm 2020.
  • Lần mới nhất được tiến hành vào tháng 4 năm 2019 cung cấp những số liệu xây dựng chiến lược và các kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội giai đoạn 2021 – 2030.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức nằm phía Đông của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 1, Quận 4, Quận 7, Quận 12, Bình Thạnh, Đồng Nai, Bình Dương. Thành phố Thủ Đức có 34 phường với diện tích tự nhiên là 211,56 km². Dân số năm 2019 của Thành phố Thủ Đức là 1.013.795 người.

Chi tiết 34 phường của Thành phố Thủ Đức: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình Chiểu, Bình Thọ, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Hiệp Phú, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tam Bình, Tam Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm, Trường Thạnh, Trường Thọ.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 1

Quận 1 nằm phía trung tâm Sài Gòn, giáp ranh với Thành phố Thủ Đức, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Bình Thạnh, Phú Nhuận. Quận 1 có 10 phường với diện tích tự nhiên là 7,72 km². Dân số năm 2019 của Quận 1 là 142.625 người.

Chi tiết 10 phường của Quận 1: Bến Nghé, Bến Thành, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Cô Giang, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão, Tân Định.

Quận 1 gần với những quận nào

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 3

Quận 3 nằm phía trung tâm của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 1, Quận 10, Phú Nhuận, Tân Bình. Quận 3 có 12 phường với diện tích tự nhiên là 4,92 km². Dân số năm 2019 của Quận 3 là 190.375 người.

Chi tiết 12 phường của Quận 3: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Võ Thị Sáu.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 4

Quận 4 nằm phía trung tâm của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 1, Quận 5, Quận 7, Quận 8, Thành phố Thủ Đức. Quận 4 có 13 phường với diện tích tự nhiên là 4,18 km². Dân số năm 2019 của Quận 4 là 175.329 người.

Chi tiết 13 phường của Quận 4: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16, Phường 18.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 5

Quận 5 nằm phía trung tâm của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 1, Quận 4, Quận 6, Quận 8, Quận 10, Quận 11. Quận 5 có 14 phường với diện tích tự nhiên là 4,27 km². Dân số năm 2019 của Quận 5 là 159.073 người.

Chi tiết 14 phường của Quận 5: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 6

Quận 6 nằm phía Tây Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 5, Quận 8, Quận 11, Tân Phú, Bình Tân. Quận 6 có 14 phường với diện tích tự nhiên là 7,14 km². Dân số năm 2019 của Quận 6 là 233.561 người.

Chi tiết 14 phường của Quận 6: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 7

Quận 7 nằm phía Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 4, Quận 8, Huyện Bình Chánh, Huyện Nhà Bè, Thành phố Thủ Đức. Quận 7 có 10 phường với diện tích tự nhiên là 35,69km2. Dân số năm 2019 của Quận 7 là 360.155 người.

Chi tiết 10 phường của Quận 7: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Tây, Tân Thuận Đông.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 8

Quận 8 nằm phía Tây Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Bình Tân, Bình Chánh. Quận 8 có 16 phường với diện tích tự nhiên là 19,11 km². Dân số năm 2019 của Quận 8 là 424.667 người.

Chi tiết 16 phường của Quận 8: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 10

Quận 10 nằm phía trung tâm của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 3, Quận 5, Quận 11, Tân Bình. Quận 10 có 14 phường với diện tích tự nhiên là 5,72 km². Dân số năm 2019 của Quận 10 là 234.819 người.

Chi tiết 14 phường của Quận 10: Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7. Phường 8. Phường 9. Phường 10. Phường 11, Phường 12. Phường 13. Phường 14. Phường 15.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 11

Quận 11 nằm phía Tây Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 5, Quận 6, Quận 10, Tân Phú, Tân Bình. Quận 11 có 16 phường với diện tích tự nhiên là 5,14 km². Dân số năm 2019 của Quận 11 là 209.867 người.

Chi tiết 16 phường của Quận 11: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận 12

Quận 12 nằm phía Tây Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Bình Tân, Bình Thạnh, Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú, Hóc Môn, Thành phố Thủ Đức, Bình Dương. Quận 12 có 11 phường với diện tích tự nhiên là 52,74 km². Dân số năm 2019 của Quận 12 là 620.146 người.

Chi tiết 11 phường của Quận 12: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An, Trung Mỹ Tây.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận Bình Tân

Quận Bình Tân nằm phía Tây Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 6, Quận 8, Quận 12, Tân Phú, Bình Chánh, Hóc Môn. Quận Bình Tân có 10 phường với diện tích tự nhiên là 52,02 km². Dân số năm 2019 của Quận Bình Tân là 784.173 người.

Chi tiết 10 phường của Quận Bình Tân: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận Bình Thạnh

Quận Bình Thạnh nằm phía Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 1, Quận 12, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thành phố Thủ Đức. Quận Bình Thạnh có 20 phường với diện tích tự nhiên là 20,78 km². Dân số năm 2019 của Quận Bình Thạnh là 499.164 người.

Chi tiết 20 phường của Quận Bình Thạnh: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 17, Phường 19, Phường 21, Phường 22, Phường 24, Phường 25, Phường 26, Phường 27, Phường 28.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận Gò Vấp

Quận Gò Vấp nằm phía Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình. Quận Gò Vấp có 16 phường với diện tích tự nhiên là 19,73 km². Dân số năm 2019 của Quận Gò Vấp là 676.899 người.

Chi tiết 16 phường của Quận Gò Vấp: Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16, Phường 17.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận Phú Nhuận

Quận Phú Nhuận nằm phía Tây Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 1, Quận 3, Bình Thạnh, Gò Vấp. Quận Phú Nhuận có 13 phường với diện tích tự nhiên là 4,86 km². Dân số năm 2019 của Quận Phú Nhuận là 163.961 người.

Chi tiết 13 phường của Quận Phú Nhuận: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 13, Phường 15, Phường 17.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận Tân Bình

Quận Tân Bình nằm phía Tây Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 3, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Phú. Quận Tân Bình có 15 phường với diện tích tự nhiên là 22,43 km². Dân số năm 2019 của Quận Tân Bình là 474.792 người.

Chi tiết 15 phường của Quận Tân Bình: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Quận Tân Phú

Quận Tân Phú nằm phía Tây của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 6, Quận 11, Quận 12, Tân Bình, Bình Tân. Quận Tân Phú có 11 phường với diện tích tự nhiên là 15,97 km². Dân số năm 2019 của Quận Tân Phú là 485.348 người.

Chi tiết 11 phường của Quận Tân Phú: Hiệp Tân, Hoà Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa, Tây Thạnh.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh nằm phía Tây – Tây Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 7, Quận 8, Bình Tân, Nhà Bè, Hóc Môn, Long An. Huyện Bình Chánh có 16 đơn vị hành chính với diện tích tự nhiên là 252,56 km². Dân số năm 2019 của Huyện Bình Chánh là 705.508 người.

Chi tiết 16 xã/thị trấn của Huyện Bình Chánh: Thị trấn Tân Túc (huyện lỵ); 15 xã gồm: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ nằm phía Đông Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Nhà Bè, Long An, Tiền Giang, Đồng Nai, Vũng Tàu. Huyện Cần Giờ có 7 đơn vị hành chính với diện tích tự nhiên là 704,45 km². Dân số năm 2019 của Huyện Cần Giờ là 71.526 người.

Chi tiết 7 xã/thị trấn của Huyện Cần Giờ: Thị trấn Cần Thạnh (huyện lỵ) 6 xã gồm: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Huyện Củ Chi

Huyện Củ Chi nằm phía Tây Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Bình Dương, Tây Ninh, Long An. Huyện Củ Chi có 21 đơn vị hành chính với diện tích tự nhiên là 434,77 km². Dân số năm 2019 của Huyện Củ Chi là 462.047 người.

Chi tiết 21 xã/thị trấn của Huyện Củ Chi: Thị trấn Củ Chi (huyện lỵ), 20 xã gồm: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phú Mỹ Hưng, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Huyện Hóc Môn

Huyện Hóc Môn nằm phía Tây Bắc của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 12, Bình Tân, Bình Chánh, Củ Chi, Bình Dương, Long An. Huyện Hóc Môn có 12 đơn vị hành chính với diện tích tự nhiên là 109,17 km². Dân số năm 2019 của Huyện Hóc Môn là 542.243 người.

Chi tiết 12 xã/thị trấn của Huyện Hóc Môn: Thị trấn Hóc Môn (huyện lỵ), 11 xã gồm: Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng.

Thông tin chi tiết vị trí, diện tích, dân số Huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè nằm phía Đông Nam của TP. Hồ Chí Minh, giáp ranh với Quận 7, Bình Chánh, Cần Giờ, Đồng Nai, Long An. Huyện Nhà Bè có 7 đơn vị hành chính với diện tích tự nhiên là 100,43 km². Dân số năm 2019 của Huyện Nhà Bè là 206.837 người.

Chi tiết 7 xã/thị trấn của Huyện Nhà Bè: Thị trấn Nhà Bè, 6 xã gồm: Phú Xuân (huyện lỵ), Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phước Kiển, Phước Lộc.

Bạn vừa xem qua bài viết Dân số, diện tích quận huyện hành chính của TPHCM 2021. Hy vọng bài viết đem đến thông tin hữu ích cho quý bạn đọc. Chúc các bạn nhiều sức khỏe và thành công!

5/5 (139 Reviews)

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here